Process Engineer Tool - Giấy Vệ Sinh

📌 Thông số Khách hàng & Hình học Cắt
Cài dao tự động: --
🧪 Thực tế Nguyên liệu & Cơ học Quấn
💡 Nếu Ø thực tế < Ø tính toán, giảm hệ số này (ví dụ 0.88). Giấy bị nén xẹp dưới lực căng.
🎯 Thông số Dung sai (Spec Limits) & Chi phí
📋 Tóm tắt Kết quả Cốt lõi & Giải thích Vật lý
📐 Bước dao:--
📏 Dài thực tế:--(so với yêu cầu -- m)
🎯 Chu vi / Đường kính cuộn:--
--
⚖️ Định lượng quy đổi:--
--
⚖️ Trọng lượng Gross/Cuộn:--
📄 Số tờ cài đặt:--
⚙️ Cảnh báo Cơ học quấn:--
--
🔪 Bố trí cắt / Log:--
📉 Phần dư / Hao hụt cắt:--
--
🔄 So sánh 2 Chế độ Vận hành Máy: Cài Tờ vs Cài Mét

Chế độ 1 (Đếm Dao): Cố định khối lượng → Ø ổn định nhưng Chiều dài dao động.
Chế độ 2 (Encoder): Cố định số mét → Chiều dài đúng nhưng Ø bị phình/nhỏ.

📄 CHẾ ĐỘ 1: CÀI TỜ (ĐẾM DAO)
✅ Chiều dài ĐẠT SPEC: --
🔴 Chiều dài NGẮN: --
🔵 Chiều dài DÀI: --
💡 Đặc tính: Vì cố định số tờ ≈ cố định khối lượng thể tích, nên Đường kính cuộn gần như KHÔNG ĐỔI. Rủi ro chủ yếu nằm ở Khách hàng phàn nàn thiếu/thừa mét.
📏 CHẾ ĐỘ 2: CÀI MÉT (ENCODER)
Chiều dài luôn ĐÚNG 100%.

✅ Đường kính ĐẠT SPEC Ø: --
🔴 Đường kính TO HƠN (GSM cao): --
🔵 Đường kính NHỎ HƠN (GSM thấp): --
⚠️ Rủi ro: GSM cao → Cùng 80m nhưng thể tích giấy lớn → Ø phình to. CÓ THỂ KHÔNG VỪA TÚI BAO BÌ!
📊 Phân bố Đường kính cuộn ở Chế độ 2 (Cài Mét):
🔵 Ø Nhỏ (GSM thấp) ✅ Vừa Spec Ø (±--mm) 🔴 Ø To (GSM cao)
📏 Phân tích Biến động Chiều dài theo Dải Dung sai Jumbo (±-- gsm)

Phân bố xác suất Gaussian trên toàn dải GSM đầu vào. 🎯 = Target GSM cho ra chính xác --m.

🔴 Ngắn (GSM cao) ✅ Trong Spec KH 🔵 Dài (GSM thấp)
--
✅ TRONG SPEC KH
--
🔴 NGOÀI SPEC (NGẮN)
--
🔵 NGOÀI SPEC (DÀI)
GSM
đầu vào
Xác suất
(%)
Phân bố Số tờ Chiều dài
(m)
Ø Cài Tờ
(mm)
Ø Cài Mét
(mm)
Nhấn "PHÂN TÍCH & TÍNH TOÁN" để xem
--
--
📉 Ảnh hưởng Dung sai Jumbo (±-- gsm)
Thấp
📄 -- tờ
📏 -- m
🎯 Ø -- mm
TB
📄 -- tờ
📏 -- m
🎯 Ø -- mm
Cao
📄 -- tờ
📏 -- m
🎯 Ø -- mm
🔬 Phân tích Chuyên sâu (Advanced Analytics)
Cp (Năng lực tiềm năng)
--
Cpk (Năng lực thực tế)
--
📐 Chẩn đoán Cp vs Cpk
--
📉 Hàm Tổn thất Taguchi
--
🛠️ Ma trận Giải pháp & Mức Ưu tiên
ƯU TIÊN CAO
1. Sorting (Phân loại Jumbo)
--
ƯU TIÊN TRUNG BÌNH
2. Đàm phán Spec / Chuyển đổi
--
ƯU TIÊN THẤP
3. Dịch chuyển tâm / Cơ học
--
📈 Phân tích Độ nhạy & Giao thoa Dung sai

🔵 Vùng xanh: Biên độ Jumbo | 🔴 Đường đỏ: Spec KH | 🟢 Đường xanh: Target

© Process Engineer Tool - Hồ Thành Nhơn | Bảo toàn khối lượng, Hình học cuộn & Tối ưu Hao hụt cắt
sr7themes.eu.org
/* ----
Bạn thấy gì

Bạn chỉ cần Nhấp vào quảng cáo bạn có thể đoc được những thứ bạn muốn hoàn toàn miễn phí

----- */
🎵 Playlist