Công cụ tính tiêu hao nhiên hiệu lò hơi
Kết quả:
Lưu ý:
- Giả sử chênh lệch entanpi ≈ 600 kcal/kg (hơi bão hòa 7–10 bar, nước cấp 100–120°C).
- Thực tế có thể ±10–20% tùy độ ẩm nhiên liệu, tổn thất, bảo dưỡng lò.
- Dùng cho ước tính; đo thực tế để chính xác (cân nhiên liệu & hơi sản xuất).
- Giả sử chênh lệch entanpi ≈ 600 kcal/kg (hơi bão hòa 7–10 bar, nước cấp 100–120°C).
- Thực tế có thể ±10–20% tùy độ ẩm nhiên liệu, tổn thất, bảo dưỡng lò.
- Dùng cho ước tính; đo thực tế để chính xác (cân nhiên liệu & hơi sản xuất).


